may rủi

Học thuật
Thân thiện
may rủi

Sự thành công trong cuộc thi có phần may rủi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tình cờ, ngẫu nhiên; yếu tố không chắc chắn, không thể đoán trước được trong một sự việc, kết quả nào đó. "May rủi" chỉ tính chất phụ thuộc vào sự tình cờ, may mắn hoặc xui xẻo ngẫu nhiên, không do nỗ lực hay tính toán quyết định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc thi đỗ hay trượt đôi khi cũng chuyện may rủi. (Kết quả thi đỗ hay trượt đôi khi cũng phụ thuộc vào sự ngẫu nhiên.)
    • Kinh doanh mặt hàng này may rủi lắm, khi lãi lớn nhưng cũng khi lỗ nặng. (Việc kinh doanh mặt hàng này chứa đựng nhiều yếu tố không chắc chắn, có thể rất thành công nhưng cũng có thể thất bại.)
    • Anh ta chấp nhận cuộc phiêu lưu đầy may rủi. (Anh ta chấp nhận cuộc phiêu lưu với nhiều điều bất ngờ, tốt xấu khó lường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trò chơi may rủi": chỉ những hoạt động, trò chơi kết quả hoàn toàn phụ thuộc vào vận may, sự ngẫu nhiên, như cờ bạc, xổ số.
    • cược không phải một nghề, chỉ một trò chơi may rủi.
  • "chuyện may rủi": dùng để nói về một sự việc kết quả không thể biết trước, phụ thuộc vào sự tình cờ.
    • Thành bại trong lần này coi như chuyện may rủi.
  • "đánh cược may rủi": hành động chấp nhận rủi ro, thử vận may trong một việc đó.
    • Tôi sẽ đánh cược may rủi một lần cuối cùng.
Biến thể từ gần giống
  • May mắn (danh từ/tính từ): chỉ sự tốt lành, thuận lợi đến một cách tình cờ. (Trái nghĩa với "rủi ro", "xui xẻo").
    • ấy may mắn tìm được đã mất.
  • Rủi ro (danh từ/tính từ): chỉ sự không may, nguy cơ, điều xấu có thể xảy ra.
    • Dự án này tiềm ẩn nhiều rủi ro tài chính.
  • Ngẫu nhiên (tính từ): xảy ra một cách tình cờ, không chủ định trước.
    • Cuộc gặp gỡ ngẫu nhiên đó đã thay đổi cuộc đời anh.
  • Hên xui (danh từ, khẩu ngữ): từ đồng nghĩa thông tục, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • Thi cử đôi khi cũng do hên xui thôi.
Từ đồng nghĩa
  • Hên xui: (khẩu ngữ) sự may mắn xui xẻo ngẫu nhiên.
  • Tình cờ: xảy ra không định trước.
  • Bất định: không cố định, không chắc chắn.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn may": thành công nhờ may mắn ngẫu nhiên.
    • Anh ta ăn may trúng giải độc đắc.
  • "Được ăn cả, ngã về không": diễn tả một tình thế hoặc quyết định mang tính may rủi cao, hoặc thành công lớn hoặc thất bại hoàn toàn.
    • Vụ đầu này chuyện được ăn cả, ngã về không.
may rủi

Sự thành công trong cuộc thi có phần may rủi.

  1. Tùysự ngẫu nhiên, không chắc chắn.